(+84)-222-3883-129
Thông Số Kỹ Thuật Các Máy Ép Nhựa JSW Tại Smart Việt Nam

Smart Việt Nam sở hữu dàn máy móc ép nhựa JSW công nghệ Nhật Bản đa dạng về kích cỡ lắp đặt khuôn, do đó khả năng ép nhựa kỹ thuật cao không còn là vấn đề khó khăn.

Bắt đầu thiết kế khuôn mẫu ép nhựa người ta sẽ phân tích đến sự phù hợp với máy ép nhựa. Điều đó có nghĩa là người ta sẽ căn cứ vào các thông số như: lực ép, độ mở khuôn, lọt lòng khuôn,… để điều chỉnh thiết kế khuôn mẫu hợp lý nhất. Và dưới đây là các thông số của máy ép phun JSW tiên tiến nhất mà Smart Việt Nam hiện đang sử dụng để gia công ép nhựa.

Thông số kỹ thuật máy ép nhựa JSW xuất xứ Nhật Bản

Máy ép nhựa JSW J80ADS-60U

Thuộc dòng máy ép nhựa cỡ bé phù hợp cho khuôn mẫu không quá lớn, tương đương với lực ép là 80 tấn, độ mở khuôn tối đa 320mm,… Chi tiết các thông số kỹ thuật xem ở Bảng 1.

máy ép nhựa JSW 80- 60U

Lưu ý:

1. Áp suất phun tối đa và áp suất giữ tối đa có thể bị hạn chế do điều kiện đúc.

2. Tùy chọn tiêm phun tốc độ cao và giữ áp lực lâu

3. Do cải tiến liên tục, thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước

Máy ép nhựa JSW 100ADS-110U

JSW 100ADS-110U có kích cỡ lớn hơn dòng JSW J80ADS-60U, song nó vẫn thuộc dòng máy ép nhựa cỡ nhỏ. Các thông số kỹ thuật của máy được thể hiện ở Bảng 2.

máy ép nhựa JSW 100 tons

Máy ép nhựa JSW 130ADS-110U

Vẫn thuộc dòng máy ép nhựa kích cỡ nhỏ, lực ép của máy đạt 130 tấn và các chỉ số của máy cũng có sự thay đổi. Chi tiết Bảng 3.

máy ép nhựa JSW 130ADS

Máy ép nhựa JSW 180ADS-300U

máy ép nhựa JSW 180ADS

Máy ép nhựa JSW 220ADS-460H

Riêng cỗ máy ép JSW 220ADS-460H thuộc công suất vừa có khả năng lắp đặt tương thích với các loại khuôn có kích thước trọng lường lớn hơn (Trọng lượng các loại khuôn không giống nhau, có sự thay đổi theo khuôn thực tế). Xem chi tiết thông số kỹ thuật moại máy JSW 220ADS-460H tại Bảng 5.

máy ép nhựa JSW 220ADS

Lưu ý:

1. Áp suất phun tối đa và áp suất giữ tối đa có thể bị hạn chế do điều kiện đúc.

2. Khả năng tiêm phun lý thuyết được tính bằng diện tích mặt cắt ngang của thùng chứa nhựa liệu x tốc độ chuyển động của xilanh.

3. Khả năng phun được áp dụng cho GP-PS và thay đổi theo cấp độ của nhựa, điều kiện đúc và khuôn.

4. Tỷ lệ hóa dẻo được áp dụng cho GP-PS.

5. PC, HPVC, nhựa kỹ thuật khác, v.v., cài đặt nhiệt độ thấp và đúc tốc độ cao có thể yêu cầu mô-men xoắn cao tùy thuộc vào cấp độ hoặc điều kiện đúc.

Chú thích:

1. Do cải tiến liên tục, thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.

2. Các số liệu thực tế của thông số kỹ thuật sẽ thay đổi tùy thuộc vào cấu hình máy cuối cùng.

3. Thông số kỹ thuật phù hợp dựa trên dữ liệu lý thuyết.

4. Tiêm tốc độ cao là tùy chọn.

5. 1MPa = 10,2 kgf / cm2,1kN = 0,02tf

Trên đây là toàn bộ các thông số kỹ thuật của từng Model máy ép nhựa JSW cụ thể.

Số lượng máy ép nhựa tại Smart Việt Nam

Smart Việt Nam là công ty chuyên gia công ép nhựa kỹ thuật cao cho nên việc trang bị hệ thống máy ép hiện đại rất được chú trọng. Máy ép nhựa là công cụ, dụng cụ sản xuất ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất lao động, chất lượng sản phẩm.

Hiện tại Smart Việt Nam đầu tư dây chuyền sản xuất gồm 15 máy ép nhựa đủ loại công suất (từ lực ép 50 tấn – 220 tấn). Trong đó, máy ép nhựa chiếm số lượng 10 chiếc/15 chiếc. Các máy ép còn lại là đến từ thương hiệu FANUC, TOSHIBA,…

Dự kiến trong thời gian tới, Smart Việt Nam sẽ đầu tư thêm các cỗ máy ép nhựa JSW cỡ lớn: 350ADS và 450ADS nhằm mục đích mở rộng quy mô sản xuất, đáp ứng nhu cầu gia công ép nhựa đối với nhiều đối tượng khách hàng.

Bên cạnh máy ép nhựa, các thiết bị phụ trợ như: máy xay nhựa tại chỗ, máy sấy, cánh tay robot lấy sản phẩm,…được trang bị đầy đủ cho mỗi máy ép nhựa, hoàn thiện dây chuyền tự động hóa.

Các đối tác mong muốn tìm được đơn vị gia công ép nhựa kỹ thuật cao, chất lượng tốt mà giá cả hợp lý tại khu vực Hà Nội trực tiếp liên hệ với Smart Việt Nam.

Các tin khác