(+84)-222-3883-129
Tài Liệu Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Thiết Kế Chế Tạo Khuôn Ép Nhựa

Trau dồi thêm những kiến thức từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế chế tạo khuôn ép nhựa sẽ giúp bạn có thể đọc hiểu được nhiều tài liệu đa dạng hơn.

Điều khó khăn nhất của người đang tìm kiếm tài liệu khuôn mẫu trên các website nước ngoài đó là vốn tiếng Anh hạn hẹp, trong khi tài liệu về khuôn bằng tiếng Việt khá đơn giản. Hiểu được nhu cầu của bạn đọc, Smart Việt Nam – chuyên về thiết kế chế tạo khuôn mẫu sẽ cung cấp một số từ vựng tiếng Anh thuộc ngành khuôn mẫu bổ ích.

List từ vựng dưới liên quan đến các mảng chế tạo khuôn mẫu như là: vật liệu làm khuôn, bộ phận cấu tạo khuôn, kỹ thuật gia công khuôn,…

List từ vựng tiếng Anh về bộ phận khuôn ép nhựa

List từ vựng tiếng anh chuyên ngành khuôn mẫu

  1. Core: Khuôn đực
  2. Cavity: Khuôn cái
  3. A side : Mặt A
  4. B side: Mặt B
  5. Location ring: Vòng định vị
  6. Sprue: Bạc cuống phun
  7. Guide bushing: Bạc hướng dẫn
  8. Top clamp plate: Tấm kẹp trên
  9. Guide pin: Chốt dẫn hướng
  10. Ejection pin: Chốt đấy
  11. Space plate: Tấm đỡ
  12. Bottom clamp plate: Tấm kẹp dưới
  13. Support pillar: Gối đỡ phụ
  14. Ejection Plate:Tấm đẩy
  15. Ejection guide pin: Chốt dẫn hướng tấm đẩy
  16. Stop pin: Chốt khóa
  17. Runner: Kênh dẫn nhựa
  18. Gate: Miệng phun/ cổng phun
  19. Nozzle: Đầu phun

List từ vừng tiếng Anh khuôn mẫu liên quan khác

  1. Mouldmaking: Chế tạo khuôn
  2. Manufacturing: Sự chế tạo
  3. Injection mould: Khuôn ép nhựa
  4. Injection moulding: Ép phun nhựa
  5. Two plate mold: Khuôn 2 tấm
  6. Three plate mold: Khuôn 3 tấm
  7. Moulding technician: Kỹ thuật viên khuôn
  8. Injection moulding techniques: Công nghệ ép nhựa
  9. General Mould Requirements:Yêu cầu chung về khuôn
  10. Mould Materials: Vật liệu khuôn
  11. Mould tool metals: Khuôn làm bằng kim loại
  12. Alloy steels: Thép hợp kim
  13. Mild steels: Thép mềm
  14. Low-carbon steels: Thép cacbon thấp
  15. Wear and thermal stresses: Ứng suất chịu mòn và chịu nhiệt
  16. Hardened steel: Thép đã tối/ Thép đã qua nhiệt luyện
  17. Cavity inserts: Insert  ( phần gắn lên lòng khuôn để dễ thay thế khi mòn)
  18. Contact with the moulding material: Chỗ tiếp xúc với vật liệu khuôn
  19. Cavity Construction: Kết cấu lòng khuôn
  20. Gating and ejection requirements: Yêu cầu về miệng phun
  21. Temperature control requirements: Yêu cầu về hệ thống kiểm soát nhiệt độ
  22. Plates and parts: Tấm khuôn và các bộ phận khác
  23. Cavity diameters: Đường kính lỗ
  24. Cavities, cores and punches: Lỗ, lõi và phôi
  25. Complex cavity: Lỗ phức tạp
  26. Electrode: Điện cực ( điện cực của máy xung điện EDM)
  27. Alloyed electrodes: hợp kim điện cực
  28. Machine a cavity: Gia công lòng khuôn
  29. Spark machined cavity: Bắn điện lòng khuôn đã gia công
  30. Cavity machining with EDM: Gia công cắt dây lòng khuôn
  31. Each impulse: Xung điện EDM
  32. Spark gap: Khe hở phóng điện
  33. Workpiece: Phôi ( khối vật liệu kim loại)
  34. Dielectric fluid: Dung dịch điện môi ( dầu làm mát)
  35. Copper–tungsten: Đồng hoặc Vonfram (Sử dụng trong cắt dây)

download tài liệu thiết kế chế tạo khuôn mẫu

Downlaod tài liệu thiết kế chế tạo khuôn ép nhựa chuẩn

Ngoài tài liệu tiếng Anh chuyên ngành thiết kế chế tạo khuôn mẫu, Smart Việt Nam có rất nhiều các tài liệu hữu ích liên quan đến ngành khuôn mẫu, ép nhựa.  

Bạn đọc cần tài liệu liên quan đến khuôn mẫu, ép nhựa có thể liên hệ với Smart Việt Nam để được Downlaod đầy đủ các nội dung cần tìm. Smart luôn sẵn sàng chia sẻ với bạn đọc những gì bổ ích nhất.

Các tin khác